Nghĩa tiếng Việt
- Đường ngầm, hầm ngầm.danh từ
- tàu điện ngầm, Đường xe lửa ngầm; Đường xe điện ngầm.danh từ
- Đi bằng xe lửa ngầm.động từ
- Đi bằng tàu điện ngầm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We waited for the subway during the rain.
-
I take the subway to work every morning.
-
I subway to work when traffic is heavy.
-
She subway across town to save time.
-
subway tracks
đường ray tàu điện ngầm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép