Nghĩa tiếng Việt
- Dưới số không (về nhiệt độ).tính từ
Ví dụ
-
It was subzero outside all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sʌbzˈeərəʊ/
It was subzero outside all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép