Nghĩa tiếng Việt
- Vật (thay) thế.danh từ
- Người (thay) thế.danh từ
Ví dụ
-
This old box became a succedaneum for the missing lid.
-
He served as a succedaneum during the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép