TanroDictionary Sổ từ

succeeded

/səkˈsiːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của succeedđộng từ

Ví dụ

  1. She succeeded after many small steps.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép