Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của succeedđộng từ
Ví dụ
-
She succeeded after many small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səkˈsiːdɪd/
She succeeded after many small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép