Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của succeed.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Succeeding takes patience and steady effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səkˈsiːdɪŋ/
Succeeding takes patience and steady effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép