TanroDictionary Sổ từ

succentor

/səˈkentə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó lĩnh xướng (ban đồng ca ở nhà thờ).danh từ

Ví dụ

  1. The succentor led the choir with a clear voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép