Nghĩa tiếng Việt
- Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.D
Tiếng Nhật
- 無事ぶじbình an, an toàn
Ví dụ
-
She finished the project successfulli and felt proud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép