Nghĩa tiếng Việt
- Sự có kết quả; thành công; đỗ đạt.danh từ
- Sự thắng lợi.danh từ
Ví dụ
-
Their successfulness came from steady practice.
-
Her successfulness inspired the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép