Nghĩa tiếng Việt
- Sự kế tiếp; sự liên tiếp.danh từ
- Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị.danh từ
- Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.danh từ
- Tràng, dãy, chuỗi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They won three great victories in succession.
-
He tried to claim the royal succession.
-
She has the right of succession now.
-
We faced a succession of disasters today.
-
three great victories in succession
ba thắng lợi to lớn liên tiếp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép