Nghĩa tiếng Việt
- Liên tục; kế tiếp; liên tiếp; lần lượt.D
Tiếng Nhật
- 続々ぞくぞくliên tiếp, lần lượt
- 次々につぎつぎにlần lượt, liên tiếp
- 逐次ちくじlần lượt, tuần tự, từng cái một
- 片っ端からかたっぱしからtất tần tật, lần lượt từng cái một
Ví dụ
-
The candles were lit successiveli along the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép