Nghĩa tiếng Việt
- Thất bại; không có kết quả.tính từ
Ví dụ
-
The trip was a successless effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səkˈsesəlz/
The trip was a successless effort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép