Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn gọn, cô đọng, súc tích.D
Ví dụ
-
Please explain it succinctli in two sentences.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsəkˈsɪŋktli/
Please explain it succinctli in two sentences.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép