TanroDictionary Sổ từ

succory

/ˈsəkəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rau diếp xoăn.danh từ
  2. Rễ rau diếp xoăn (sao và xay ra để trộn với cà phê hoặc thay cà phê).danh từ

Ví dụ

  1. She added succory to the salad.

  2. He mixed succory with his morning coffee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép