Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ.danh từ
- (từ cổ, nghĩa cổ) quân cứu viện.danh từ
- Giúp đỡ, cứu trợ.động từ
Ví dụ
-
Food and water were sent as succour.
-
The succour was important at work.
-
We came to succour the injured family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép