TanroDictionary Sổ từ

succubi

/ˈsʌkjəˌbaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ yêu quái (thường hiện về ăn nằm với đàn ông trong giấc ngủ).danh từ

Ví dụ

  1. The old story described succubi visiting sleepers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép