Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất ngon bổ (thức ăn).danh từ
- Sự dồi dào ý tứ (văn).danh từ
- Tính chất mọng nước.danh từ
Ví dụ
-
The soup had a fine succulency from the fresh meat.
-
His poem had a calm succulency of meaning.
-
The melon's succulency made it very refreshing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép