Nghĩa tiếng Việt
- Thua, không chịu nổi, không chống nổi.động từ
- Chết.động từ
Tiếng Nhật
- 負けるまけるthua, bị đánh bại
Ví dụ
-
The soldiers will succumb to their enemies eventually.
-
Many people succumb to grief after a loss.
-
to succumb to one's enemy
bị thua
-
to succumb to temptation
không chống nổi sự cám dỗ
-
to succumb to grief
chết vì đau buồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép