Nghĩa tiếng Việt
- Succursal church nhà thờ nhánh (không phải là nhà thờ chính).tính từ
Ví dụ
-
The room felt succursal after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈkɜː(r)səl/
The room felt succursal after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép