Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thế, như loại đótính từ
- Những cái như vậy, những chuyện như vậy.danh từ
Ví dụ
-
I do not enjoy suchlike comments about my work.
-
We ignored suchlike and kept walking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép