Nghĩa tiếng Việt
- Dính líu đến một điều gì đó khó chịu.động từ
Ví dụ
-
The country got sucked into the war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌk ˌɪntʊ/
The country got sucked into the war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép