TanroDictionary Sổ từ

suck into

/sˈʌk ˌɪntʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính líu đến một điều gì đó khó chịu.động từ

Ví dụ

  1. The country got sucked into the war.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép