Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng xu nịnh.động từ
Tiếng Nhật
- 吸い込むすいこむhít vào, hút vào, thấm
- 吸い取るすいとるhút lên, thấm hút, bòn rút (tiền)
- 吸い上げるすいあげるhút lên, bơm lên, hấp thụ
Ví dụ
-
He is always sucking up to try to get the boss's approval.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép