Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suckđộng từ
Ví dụ
-
The puppy sucked the milk quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌkt/
The puppy sucked the milk quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép