Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suckerđộng từ
Ví dụ
-
The plant suckered in the warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈʌkəd/
The plant suckered in the warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép