TanroDictionary Sổ từ

sucking

/ˈsʌkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suck.động từ
  2. Còn bú.tính từ
  3. Còn non nớt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby was sucking quietly on a bottle.

  2. The sucking calf stayed close to its mother.

  3. The sucking barrister was very inexperienced in court.

  4. Sucking barrister.

    Luật sư mới vào nghề.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép