Nghĩa tiếng Việt
- Cho bú, nuôi nấng.động từ
- Bú.động từ
Tiếng Nhật
- 含ませるふくませるthấm, tẩm, cho bú, cho ngậm, bao gồm, dặn dò, làm cho hiểu
Ví dụ
-
The mother will suckle the baby.
-
The team had to suckle the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép