TanroDictionary Sổ từ

suctorial

/ˌsəkˈtɔriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích nghi để hút, có thể hút.tính từ
  2. Có giác (mút).tính từ

Ví dụ

  1. The insect has suctorial mouthparts.

  2. The fish used suctorial organs to cling.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép