Nghĩa tiếng Việt
- Thích nghi để hút, có thể hút.tính từ
- Có giác (mút).tính từ
Ví dụ
-
The insect has suctorial mouthparts.
-
The fish used suctorial organs to cling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép