Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tắm hơi nóng ((cũng) sudatory).danh từ
Ví dụ
-
The sudatoria was warm and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːdəˈtɔːriːə/
The sudatoria was warm and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép