Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm thoát mồ hôi.tính từ
Ví dụ
-
The sudorific tea made him sweat quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌs(j)uːdəˈrɪfɪk/
The sudorific tea made him sweat quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép