TanroDictionary Sổ từ

sudra

/ˈsuːdrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. In the story, a sudra worked at a low rank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép