Nghĩa tiếng Việt
- Đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
In the story, a sudra worked at a low rank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːdrə/
In the story, a sudra worked at a low rank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép