Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ rắn (ở thận bò, cừu... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 脂肪しぼうmỡ; chất béo
Ví dụ
-
The pie was rich with suet and spice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːɪt/
The pie was rich with suet and spice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép