Nghĩa tiếng Việt
- Sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ.danh từ
- Tính chịu đựng; sự nhẫn nhục.danh từ
Ví dụ
-
The guest stayed there only on sufferance.
-
She endured the delay with great sufferance.
-
on sufferance do
sự mặc nhiên dung thứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép