Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sufferđộng từ
Ví dụ
-
He learned to suffered the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʌfəd/
He learned to suffered the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép