Nghĩa tiếng Việt
- Người cam chịu, người chịu đựng.danh từ
- Người bị thiệt hại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clinic helps every sufferer in the town.
-
The storm left many sufferer with damaged homes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép