TanroDictionary Sổ từ

suffice

/səˈfaɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đủ, đủ để.động từ
  2. Đủ cho, đáp ứng nhu cầu của.động từ

Ví dụ

  1. A simple apology will suffice for this mistake.

  2. Two bowls of soup suffice him for dinner.

  3. your word will suffice

    lời nói của anh là đủ

  4. that suffice to prove his honesty

    điều đó đủ chứng tỏ tính trung thực của nó

  5. two bowls suffice him

    hai bát cũng đủ cho nó

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép