TanroDictionary Sổ từ

sufficient

/səˈfɪʃnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đủ.tính từ
  2. Có khả năng; có thẩm quyền.tính từ
  3. Số lượng đủ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you have sufficient courage to speak out?

  2. One good meal is sufficient for me.

  3. Have you had sufficient time to finish the task?

  4. to have not sufficient courage for something

    không đủ can đảm để làm việc gì

  5. have you had sufficient?

    anh đã ăn đủ chưa?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép