Nghĩa tiếng Việt
- Đủ.tính từ
- Có khả năng; có thẩm quyền.tính từ
- Số lượng đủ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you have sufficient courage to speak out?
-
One good meal is sufficient for me.
-
Have you had sufficient time to finish the task?
-
to have not sufficient courage for something
không đủ can đảm để làm việc gì
-
have you had sufficient?
anh đã ăn đủ chưa?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép