TanroDictionary Sổ từ

suffocate

/ˈsʌfəkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóp chết, bóp nghẹt.động từ
  2. Làm nghẹt thở.động từ
  3. Chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào.động từ

Ví dụ

  1. The smoke can suffocate you quickly.

  2. The tight scarf began to suffocate him.

  3. She suffocated with tears after the news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép