Nghĩa tiếng Việt
- Bóp chết, bóp nghẹt.động từ
- Làm nghẹt thở.động từ
- Chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào.động từ
Ví dụ
-
The smoke can suffocate you quickly.
-
The tight scarf began to suffocate him.
-
She suffocated with tears after the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép