Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suffocate.động từ
- Nghẹt thở, ngột ngạt.tính từ
- Đồng nghĩa của suffocation.danh từ
Tiếng Nhật
- 切ないせつないđau đớn, day dứt, xót xa
- 息苦しいいきぐるしいngột ngạt, khó thở
Ví dụ
-
She was suffocating in the crowded room.
-
The bus felt suffocating on a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép