Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghẹt thở.danh từ
Tiếng Nhật
- 窒息ちっそくsự ngạt thở, nghẹt thở
Ví dụ
-
Smoke in the room caused suffocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsʌfəˈkeɪʃn/
Smoke in the room caused suffocation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép