TanroDictionary Sổ từ

suffusion

/səˈfjuːʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tràn, sự chảy lan ra.danh từ
  2. Nét ửng đỏ (mặt).danh từ

Ví dụ

  1. A suffusion of color spread across the sky.

  2. A soft suffusion covered her cheeks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép