Nghĩa tiếng Việt
- Sự tràn, sự chảy lan ra.danh từ
- Nét ửng đỏ (mặt).danh từ
Ví dụ
-
A suffusion of color spread across the sky.
-
A soft suffusion covered her cheeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép