Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sugarđộng từ
- Có rắc đường, có cho đường; bọc đường.tính từ
Tiếng Nhật
- 甘いあまいngọt
Ví dụ
-
She sugared the fruit before serving it.
-
I like the sugared biscuits with tea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép