TanroDictionary Sổ từ

sugaring

/ˈʃʊɡərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sugar.động từ

Ví dụ

  1. She was sugaring the berries lightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép