Nghĩa tiếng Việt
- Không có đường, không ngọt.tính từ
Ví dụ
-
She prefers sugarless tea in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃʊɡɜːləs/
She prefers sugarless tea in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép