TanroDictionary Sổ từ

sugary

/ˈʃʊɡəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường, ngọt.tính từ
  2. Ngọt ngào, đường mật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cake tastes very sugary.

  2. Her sugary words sounded fake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép