TanroDictionary Sổ từ

suggester

/səɡˈdʒɛstɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người gợi ý; đề nghị; đề xuất.danh từ

Ví dụ

  1. She was the suggester of the best idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép