Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng gợi ý (của một ý kiến).danh từ
- Tính dễ ám thị.danh từ
Ví dụ
-
Children often show suggestibiliti in class.
-
His suggestibiliti made him easy to lead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép