Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đề nghị được.tính từ
- Dễ ám thị.tính từ
Ví dụ
-
The child is highly suggestible in groups.
-
She is suggestible and follows small hints.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép