TanroDictionary Sổ từ

suggestively

/səɡˈdʒɛstɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính gợi ý; gợi nhớ.D
  2. Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục).D

Ví dụ

  1. She smiled suggestiveli at the idea.

  2. He spoke suggestiveli in a rude way.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép