Nghĩa tiếng Việt
- Có tính gợi ý; gợi nhớ.D
- Khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục).D
Ví dụ
-
She smiled suggestiveli at the idea.
-
He spoke suggestiveli in a rude way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép