TanroDictionary Sổ từ

suggestiveness

/səɡˈdʒɛstɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất gợi ý (của một câu nói).danh từ
  2. Tính chất khêu gợi (của một bức tranh... ).danh từ

Ví dụ

  1. The note had a quiet suggestiveness.

  2. The painting had a strong suggestiveness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép