Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gợi ý (của một câu nói).danh từ
- Tính chất khêu gợi (của một bức tranh... ).danh từ
Ví dụ
-
The note had a quiet suggestiveness.
-
The painting had a strong suggestiveness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép