Nghĩa tiếng Việt
- Tự tử, tự vẫn.tính từ
Ví dụ
-
His suicidal plan worried everyone around him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːɪˈsaɪdl/
His suicidal plan worried everyone around him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép