Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp, sự thích hợp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The size has good suitabiliti for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːtəˈbɪləti/
The size has good suitabiliti for travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép